Câu 1. Hàm số $y = {x^3} + 3{x^2}$ nghịch biến trên khoảng nào?
$\left( { - \infty ; - 2} \right)\ $.
$\left( { - 2;0} \right)\ $.
Câu 2. Cho hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 12,$ trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; - 2} \right)$.
Câu 3. Hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 5$ đồng biến trên khoảng nào?
$( - \infty ;1)$.
$(1; + \infty )$.
Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số: $y = 3x - 4{x^3}$ là
$\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)$.
Câu 5. Cho hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 5$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên $ ( - 1;3)\ $.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $( - \infty ; - 1)\ $, $(3; + \infty )\ $.
Câu 6. Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 9x$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
$(3; + \infty )\ $.
Câu 7. Hàm số $y=\displaystyle\frac{1}{3}{x^3}-{x^2}+x$ đồng biến trên khoảng nào?
$R$.
$\left( {1; + \infty } \right)\ $.
Câu 8. Khoảng nghịch biến của hàm số $y=\displaystyle\frac{1}{3}{x^3}-{x^2}-3x+\frac{5}{3}$ là
$\left( { - 1;3} \right)\ $.
Câu 9. Cho hàm số $y=\displaystyle\frac{4}{3}{x^3}+6{x^2}-9x-\frac{2}{3}.$ Khoảng đồng biến của hàm số là:
$\left( { - \infty ;3} \right)\ $.
$R$.
Câu 10. Cho hàm số $y=\displaystyle\frac{1}{3}{x^3}-{x^2}+2x-10.$ Khoảng đồng biến của hàm số là:
$\left( { - \infty ; - 1} \right)\ $ .
$\left( { - 1; + \infty } \right)\ $.
$R$.
Câu 11. Hàm số $y = {x^3} + 3{x^2} - 9x + 2$ đồng biến trên khoảng nào?
$\left( { - 3;1} \right)$.
Câu 12. Các khoảng nghịch biến của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 1$ là:
$\left( {0;2} \right)$.
$\left( {2; + \infty } \right)$.
Câu 13. Cho hàm số $y = - 3{x^3} - 3{x^2} - x + \frac{3}{2}$. Khẳng định đúng là
Câu 14. Các khoảng đồng biến của hàm số $y = 2{x^3} - 6x$ là:
$\left( { - \infty ; - 1} \right),\left( {1; + \infty } \right)$.
$\left( { - 1;1} \right)$.
$\left[ { - 1;1} \right]$.
Câu 15. Các khoảng nghịch biến của hàm số $y = 2{x^3} - 6x + 20$ là:
$\left( { - \infty ; - 1} \right),\left( {1; + \infty } \right)$.
$\left[ { - 1;1} \right]$.
Nhận xét
Đăng nhận xét