Câu 1. Tập hợp nào sau đây rỗng?
$\left\{ \emptyset \right\}$
$\left\{ {x \in {\rm{ }}{\rm{ }}\left( {3x - 2} \right)\left( {3{x^2} + 4x + 1} \right) = 0} \right\}$
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
$\forall x \in ,x > 2 \Rightarrow {x^2} > 4$
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
$\forall x \in ,{x^2}$ chia hết cho $3 \Rightarrow x$ chia hết cho 3
$\forall x \in ,{x^2}$ chia hết cho $6 \Rightarrow x$ chia hết cho 6
Câu 4. Cho $\overline a = 42575421 \pm 150$. Số quy tròn của số 42575421 là:
42575000
Câu 5. Cho các số thực $a,b,c,d$ và $a < b < c < d$. Ta có :
Các câu 6, 7, 8 dùng giả thiết: Cho A = (–$\infty $; 31] , B = [ –10; 20 ]
Câu 6. Giao của 2 tập hợp A và B là
[ –10; 20]
Câu 7. Hợp của 2 tập hợp A và B là
(–$\infty $; 20)
1 kết quả khác
Câu 8. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
(–$\infty $;–10)
1 kết quả khác
Câu 9, 10, 11 dùng giả thiết: Cho A = (–$\infty $, 12) , B = [10 , 31 ]
Câu 9. Giao của 2 tập hợp A và B là :
(10; 12]
Câu 10. Hợp của 2 tập hợp A và B là :
Câu 11. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
$\exists x \in :{x^2} + x + 2 \le 0$
Câu 13. Phủ định của mệnh đề: $\forall x \in :{x^2} + 2 > 0$ là:
$\forall x \in :{x^2} + 2 < 0$
$\exists x \in :{x^2} + 2 < 0$
Câu 14. Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:
$\left\{ {1;2;5} \right\}$
$\left( {1;5} \right)$
Câu 15. Cho A = [– 2; 3] ; B = (1 ; 4]. Tập hợp ${C_{A \cup B}}\left( {A \cap B} \right)$ là:
$\emptyset $
Câu 16. Cho số thực . Điều kiện cần và đủ để $\left( { - \infty ;9a} \right) \cap \left( {\frac{4}{a}; + \infty } \right) \ne \emptyset $ là:
$ - \frac{3}{4} < a < 0$
Câu 17. 17. Cho mệnh đề chứa biến $P\left( n \right):$ “$n$ là số chính phương”. Mệnh đề đúng là:
$P\left( {25} \right)$
$P\left( {10} \right)$
Câu 18. Cho các khoảng $A = \left( { - 2;2} \right)$, $B = \left( { - 1; + \infty } \right)$ và$C = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)$. Khi đó $A \cap B \cap C$ bằng:
$\left\{ {x \in : - 1 \le x \le \frac{1}{2}} \right\}$
$\left\{ {x \in : - 1 < x \le \frac{1}{2}} \right\}$
Câu 19. Cho các nửa khoảng $A = \left( { - \infty ; - 2} \right)$, $B = \left[ {3; + \infty } \right)$ và$C = \left( {0;4} \right)$. Khi đó $\left( {A \cup B} \right) \cap C$ bằng:
$\left\{ {x \in :3 \le x \le 4} \right\}$
$\left\{ {x \in :3 \le x < 4} \right\}$
Câu 20. Cho 2 tập hợp $A = \left\{ {x \in :x + 3 < 4 + 2x} \right\}$ và$B = \left\{ {x \in :5x - 3 < 4x - 1} \right\}$. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả 2 tập A và B là:
1
Câu 21. Cho đoạn $M = \left[ { - 4;7} \right]$ và$N = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$. Khi đó $M \cap N$ bằng:
$\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)$
Câu 22. Cho tập $A = \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}$. Khi đó ta cũng có:
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap N$
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap Z$
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap {N^*}$
Câu 23. Trong các số dưới đây, giá trị gần đúng của $\sqrt {65} - \sqrt {63} $ với sai số tuyệt đối bé nhất là:
0,13
0,14
Câu 24. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
$Q \cap R = Q$
${N^*} \cap R = {N^*}$
$Z \cup Q = Q$
Câu 25. Cho $A = \left\{ {a,b,c} \right\}$, $B = \left\{ {b,c,d} \right\}$ và $C = \left\{ {b,c,e} \right\}$. Chọn khẳng định đúng:
$A \cup \left( {B \cap C} \right) = \left( {A \cup B} \right) \cap C$
Câu 26. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
$\sqrt {15} \le 4$
$2.\sqrt {15} > 2.4$
$\sqrt 7 < 3 \Leftrightarrow 7 < 9$
Câu 27. Cho các mệnh đề sau: $P:\left\{ {5;0; - 5} \right\} = \left\{ { - 5;0;5} \right\}$, $Q:\emptyset \subset \emptyset $ và $R:\emptyset \subset \left\{ \emptyset \right\}$. Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng:
Chỉ P đúng
Chỉ P và Q đúng
Chỉ Q và R đúng
Câu 28. Cho 2 đa thức $f\left( x \right)$ và $g\left( x \right)$. Xét các tập hợp $A = \left\{ {x \in :f\left( x \right) = 0} \right\}$, $B = \left\{ {x \in :g\left( x \right) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in :{f^2}\left( x \right) + {g^2}\left( x \right) = 0} \right\}$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
$C = A \cup B$
$C = A \cap B$
$C = A\backslash B$
Câu 29. Cho 2 đa thức $f\left( x \right)$ và $g\left( x \right)$. Xét các tập hợp $A = \left\{ {x \in R:f\left( x \right) = 0} \right\}$, $B = \left\{ {x \in R:g\left( x \right) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in R:f\left( x \right).g\left( x \right) = 0} \right\}$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
$C = A \cup B$
$C = A\backslash B$
Câu 30. Mệnh đề nào sau đây sai:
$\forall x \in R:{x^2} > 0$
$\exists n \in N:{n^2} = n$
Câu 31. Cho $A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}$. Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử của tập A:
Câu 32. Cho hai tập hợp $A = \left\{ {n \in N:n} \right.$ là bội của 4 và 6 và $B = \left\{ {n \in N:n} \right.$ là bội của 12 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
$A \subset B$
$B \subset A$
$A = B$
Câu 33. Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Văn, 5 học sinh giỏi cả 2 môn Toán Văn và 2 học sinh không giỏi môn nào. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
22
25
Câu 34. Cho tập hợp ${C_R}\left( A \right) = \left[ { - 3;\sqrt 8 } \right)$ và ${C_R}\left( B \right) = \left( { - 5;2} \right) \cup \left( {\sqrt 3 ;\sqrt {11} } \right)$. Khi đó ${C_R}\left( {A \cap B} \right)$ là:
$\left( { - 3;\sqrt 3 } \right)$
$\emptyset $
$\left( { - 5;\sqrt {11} } \right)$
Câu 35. Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai:
$A \Rightarrow C$
$C \Rightarrow \left( {A \Rightarrow \overline B } \right)$
$\left( {\overline B \Rightarrow C} \right) \Rightarrow A$
Câu 36. Biết A là mệnh đề sai, B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng:
$B \Leftrightarrow A$
Câu 37. 37. Mệnh đề nào sau đây đúng:
$\left\{ \emptyset \right\}$
$\left\{ {x \in {\rm{ }}{\rm{ }}\left( {3x - 2} \right)\left( {3{x^2} + 4x + 1} \right) = 0} \right\}$
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
$\forall x \in ,x > 2 \Rightarrow {x^2} > 4$
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
$\forall x \in ,{x^2}$ chia hết cho $3 \Rightarrow x$ chia hết cho 3
$\forall x \in ,{x^2}$ chia hết cho $6 \Rightarrow x$ chia hết cho 6
Câu 4. Cho $\overline a = 42575421 \pm 150$. Số quy tròn của số 42575421 là:
42575000
Câu 5. Cho các số thực $a,b,c,d$ và $a < b < c < d$. Ta có :
Các câu 6, 7, 8 dùng giả thiết: Cho A = (–$\infty $; 31] , B = [ –10; 20 ]
Câu 6. Giao của 2 tập hợp A và B là
[ –10; 20]
Câu 7. Hợp của 2 tập hợp A và B là
(–$\infty $; 20)
1 kết quả khác
Câu 8. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
(–$\infty $;–10)
1 kết quả khác
Câu 9, 10, 11 dùng giả thiết: Cho A = (–$\infty $, 12) , B = [10 , 31 ]
Câu 9. Giao của 2 tập hợp A và B là :
(10; 12]
Câu 10. Hợp của 2 tập hợp A và B là :
Câu 11. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
$\exists x \in :{x^2} + x + 2 \le 0$
Câu 13. Phủ định của mệnh đề: $\forall x \in :{x^2} + 2 > 0$ là:
$\forall x \in :{x^2} + 2 < 0$
$\exists x \in :{x^2} + 2 < 0$
Câu 14. Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:
$\left\{ {1;2;5} \right\}$
$\left( {1;5} \right)$
Câu 15. Cho A = [– 2; 3] ; B = (1 ; 4]. Tập hợp ${C_{A \cup B}}\left( {A \cap B} \right)$ là:
$\emptyset $
Câu 16. Cho số thực . Điều kiện cần và đủ để $\left( { - \infty ;9a} \right) \cap \left( {\frac{4}{a}; + \infty } \right) \ne \emptyset $ là:
$ - \frac{3}{4} < a < 0$
Câu 17. 17. Cho mệnh đề chứa biến $P\left( n \right):$ “$n$ là số chính phương”. Mệnh đề đúng là:
$P\left( {25} \right)$
$P\left( {10} \right)$
Câu 18. Cho các khoảng $A = \left( { - 2;2} \right)$, $B = \left( { - 1; + \infty } \right)$ và$C = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)$. Khi đó $A \cap B \cap C$ bằng:
$\left\{ {x \in : - 1 \le x \le \frac{1}{2}} \right\}$
$\left\{ {x \in : - 1 < x \le \frac{1}{2}} \right\}$
Câu 19. Cho các nửa khoảng $A = \left( { - \infty ; - 2} \right)$, $B = \left[ {3; + \infty } \right)$ và$C = \left( {0;4} \right)$. Khi đó $\left( {A \cup B} \right) \cap C$ bằng:
$\left\{ {x \in :3 \le x \le 4} \right\}$
$\left\{ {x \in :3 \le x < 4} \right\}$
Câu 20. Cho 2 tập hợp $A = \left\{ {x \in :x + 3 < 4 + 2x} \right\}$ và$B = \left\{ {x \in :5x - 3 < 4x - 1} \right\}$. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả 2 tập A và B là:
1
Câu 21. Cho đoạn $M = \left[ { - 4;7} \right]$ và$N = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$. Khi đó $M \cap N$ bằng:
$\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)$
Câu 22. Cho tập $A = \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}$. Khi đó ta cũng có:
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap N$
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap Z$
$A = \left[ { - 1;3} \right) \cap {N^*}$
Câu 23. Trong các số dưới đây, giá trị gần đúng của $\sqrt {65} - \sqrt {63} $ với sai số tuyệt đối bé nhất là:
0,13
0,14
Câu 24. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
$Q \cap R = Q$
${N^*} \cap R = {N^*}$
$Z \cup Q = Q$
Câu 25. Cho $A = \left\{ {a,b,c} \right\}$, $B = \left\{ {b,c,d} \right\}$ và $C = \left\{ {b,c,e} \right\}$. Chọn khẳng định đúng:
$A \cup \left( {B \cap C} \right) = \left( {A \cup B} \right) \cap C$
Câu 26. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
$\sqrt {15} \le 4$
$2.\sqrt {15} > 2.4$
$\sqrt 7 < 3 \Leftrightarrow 7 < 9$
Câu 27. Cho các mệnh đề sau: $P:\left\{ {5;0; - 5} \right\} = \left\{ { - 5;0;5} \right\}$, $Q:\emptyset \subset \emptyset $ và $R:\emptyset \subset \left\{ \emptyset \right\}$. Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng:
Chỉ P đúng
Chỉ P và Q đúng
Chỉ Q và R đúng
Câu 28. Cho 2 đa thức $f\left( x \right)$ và $g\left( x \right)$. Xét các tập hợp $A = \left\{ {x \in :f\left( x \right) = 0} \right\}$, $B = \left\{ {x \in :g\left( x \right) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in :{f^2}\left( x \right) + {g^2}\left( x \right) = 0} \right\}$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
$C = A \cup B$
$C = A \cap B$
$C = A\backslash B$
Câu 29. Cho 2 đa thức $f\left( x \right)$ và $g\left( x \right)$. Xét các tập hợp $A = \left\{ {x \in R:f\left( x \right) = 0} \right\}$, $B = \left\{ {x \in R:g\left( x \right) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in R:f\left( x \right).g\left( x \right) = 0} \right\}$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
$C = A \cup B$
$C = A\backslash B$
Câu 30. Mệnh đề nào sau đây sai:
$\forall x \in R:{x^2} > 0$
$\exists n \in N:{n^2} = n$
Câu 31. Cho $A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}$. Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử của tập A:
Câu 32. Cho hai tập hợp $A = \left\{ {n \in N:n} \right.$ là bội của 4 và 6 và $B = \left\{ {n \in N:n} \right.$ là bội của 12 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
$A \subset B$
$B \subset A$
$A = B$
Câu 33. Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Văn, 5 học sinh giỏi cả 2 môn Toán Văn và 2 học sinh không giỏi môn nào. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
22
25
Câu 34. Cho tập hợp ${C_R}\left( A \right) = \left[ { - 3;\sqrt 8 } \right)$ và ${C_R}\left( B \right) = \left( { - 5;2} \right) \cup \left( {\sqrt 3 ;\sqrt {11} } \right)$. Khi đó ${C_R}\left( {A \cap B} \right)$ là:
$\left( { - 3;\sqrt 3 } \right)$
$\emptyset $
$\left( { - 5;\sqrt {11} } \right)$
Câu 35. Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai:
$A \Rightarrow C$
$C \Rightarrow \left( {A \Rightarrow \overline B } \right)$
$\left( {\overline B \Rightarrow C} \right) \Rightarrow A$
Câu 36. Biết A là mệnh đề sai, B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng:
$B \Leftrightarrow A$
Câu 37. 37. Mệnh đề nào sau đây đúng:
Nhận xét
Đăng nhận xét